200 MẪU CÂU HỘI THOẠI TIẾNG NHẬT TRÊN CÔNG TY


Lời mở đầu

 ”Hội thoại tiếng nhật ở công ty” là Chuỗi seri về những câu hội thoại trong những tình huống cơ bản trong công ty bao gồm 5 bài, mỗi bài sẽ có khoảng 20 câu hội thoại:

 Hội Thoại Tiếng Nhật Trong Buổi họp. Hội Thoại Tiếng Nhật Trong Đàm phán-thương lượng. Hội Thoại Tiếng Nhật Về những vấn đề liên quan đến Máy vi tính. Hội Thoại Tiếng Nhật Về những vấn đề trong lúc làm việc. Hội Thoại Tiếng Nhật Lúc tan ca.

 Trước mỗi bài học sẽ có phần tóm tắt những từ vựng sẽ xuất hiện trong bài, được giải thích khá cụ thể.


PHẦN 1 TRONG BUỔI HỌP

TỪ VỰNG

長引く:ながびく「TRƯỜNG DẪN」:Kéo dài thời gian hơn dự kiến.
・議題:ぎだい「NGHỊ ĐỀ」:Vấn đề thảo luận trong cuộc họp.
・営業戦略:えいぎょうせんりゃく「DOANH NGHIỆP CHIẾN LƯỢC」:Chiến lược kinh doanh.
・来期:らいき「LAI KÌ」:Kì tới.
・挙げる:あげる「CỬ」:Nêu lên, phát biểu.
・採決:さいけつ「THẢI QUYẾT」:Bỏ phiếu.
・率直(な):そっちょく「SUẤT TRỰC」:Thẳng thắn.
・多数決:たすうけつ「ĐA SỐ QUYẾT」:Đa số biểu quyết tán thành.(Dùng khi tổ chức bỏ phiếu).
・建設的:けんせつてき「KIẾN THIẾT ĐÍCH」:Tính xây dựng/tính đóp góp.
・説得力:せっとくりょく「THUYẾT ĐẮC LỰC」:Sức thuyết phục.


MẪU CÂU



1. これから会議なんだ
 Đến giờ họp rồi.
2. 会議を始めましょう。
 Chúng ta bắt đầu buổi họp thôi.
3. 会議はどこであるんですか?
 Buổi họp diễn ra ở đâu vậy ?
4. 2階に会議室です。
 Ở phòng họp tầng 2.
5. 会議はどのくらいで終わリますか?
 Buổi họp khoảng bao lâu là kết thúc ?
6. (答えとして)だいたい2時間くらいかな。
 Chắc là khoảng chừng 2 tiếng đồng hồ .
7. 今日の会議は長引くかもしれない。
 Buổi họp hôm nay có thể kéo dài hơn.
8. 午後の会議は中止になリました。
 Cuộc họp chiều nay đã được hủy rồi.
9. 今日の議題は、来期の営業戦略です。
 Vấn đề thảo luận của cuộc họp hôm nay là bàn về chiến lược kinh doanh sắp tới.
10. これについては、もう少し検討した方がいいと思います。
 Về vấn đề này thì tôi nghĩ nên thảo luận thêm một chút nữa.
11. 問題点を挙げてみましょぅ。
 Hãy nêu thử vấn đề xem sao ?
12. 結局、何が言いたいのですか?
 Tóm lại là anh muốn nói cái gì ?
13. この件について採決しましょう。
 Về việc này thì hãy bỏ phiếu thôi.
14. 率直な意見をお聞かせください。
 Xin hãy cho tôi nqhe những ý kiến thẳng thắn.
15. ほかに何か意見はあリませんか?
 Còn ai có ý kiến khác không ?
16. その意見には反対です。
 Tôi phản đối ý kiến đó.
17. その件に関してどう思いますか?
 Về việc này thì anh nghĩ như thế nào ?
18. そのことについて質問があります。
 Tôi có câu hỏi về vấn đề đó.
19. 多数決で決まりました。
 Đã được quyết định theo đa số.
20. あの意見はとても建設的だったよ。
 Ý kiến đó thì có tính đóng góp cao.
21. とても説得力があったよ。
 Rất có sức thuyết phục đấy.


PHẦN 2 ĐÀM PHÁN-THƯƠNG LƯỢNG

TỪ VỰNG

・業務提携:ぎょうむていけい「NGHIỆP VỤ ĐỀ HUỀ」:Hợp tác doanh nghiệp. Nhiều doanh nghiệp hợp tác nghiên cứu phát triển, mua bán, chế tạo… nhưng vẫn được giữ được sự hoạt động độc lập của mình.
・見積り:みつもり「NGHỊ ĐỀ」:Sự tính toán trước khi về số lượng, hạn giao, giá cả…trong quá trình thực hiện công việc, thường được gọi với thuật ngữ Báo giá. 見送り:みおくり「KIẾN TỐNG」:Tiễn chân, đưa về.
・幾つ:いくつ「KI」:Mấy cái/mấy tuổi.
・具体的に〜:ぐたいてき「CỤ THỂ ĐÍCH」:Tính cụ thể.
・見込む:みこむ:Lọt vào tầm mắt, Triển vọng/kì vọng.
・需要:じゅよう「NHU YẾU」:Thiết yếu/cần có.
・特徴:とくちょう「ĐẶC TRƯNG」:Đặc trưng.
・大筋:おおすじ「ĐẠI CÂN」:Tóm gọn lại, bỏ bớt mấy cái ria ria.
・値引き:ねびき「TRỊ DẪN」:Khấu trừ giá, giảm giá.

MẪU CÂU



1. お時間があれば、明日お会いしたいのですが。
 Nếu có thời gian, ngày mai tôi muốn gặp bạn.
2. 明日の2時はいかがでしょうか?
 2 giờ ngày mai thì bạn thấy sao ?
3. 弊社では、貴社を業務提携と考えております。
 Công ty tôi luôn muốn quan hệ đối tác với công ty quý ngài.
4. ご興味があれば、ぜひお目にかかりたいです。
 Nếu có anh nhã hứng, tôi luôn sẵng sàng gặp anh ạ.
5. こちらが見積もりになります。
 Cái này tôi sẽ báo giá.
6. 値引きをお願いします。
 Xin hây giảm giá cho tôi.
7. もうしばらくお時間をいただけませんか?
 Anh/chị có thể cho tôi thêm chút ít thời gian có được không ạ?
8. 今回は見送らせていただきたいと思います。
 Lần này cho phép tôi được tiễn anh nhé.
9. 確認したい点がいくつかあります。
 Tôi có một số điểm muốn xác nhận lại.
10. もっと具体的に説明していただけますか?
 Có thể giải thích cho tôi một cách cụ thể hơn không .
11. この製品の特徴についてご説明します。
 Tôi xin giải thfch về đặc trưng của sản phẩm này.
12. この製品にはかな リの需要が見込まれています。
 Sản phẩm này được mong chờ là sẽ có nhu cầu cao.
13. さらに資料が必要でしたら、ご連絡ください。
 Ngoài ra, nếu như cần tài liệu gì thì hãy gọi tôi nhé .
14. 弊社は各種の革新的なサービスで知られています。
 Công ty tôi được biết đến với dịch vụ mang tính cải tiến các loại.
15. あの商談、どうなってる?
 Viêc đàm phán thương mai đó ra sao rồi?
16. 商談が一向に進まないんです。
 Việc đàm phán thương mại chưa đi theo một hướng chung nào .
17. 先方がなかなかいい返事をくれなくてね。
 Bên kia mãi mà vẫn chưa thấy trả ỉời gì.
18. 御社にお願いすることにいたしました。
 Xin công ty anh hãy giúp đỡ .
19. 大筋で合意できましたね。
 Phác thảo trong thỏa thuận đã xong .
20. 御社と契約できて、とてもうれしいです。
 Tôi rất vui vì đã thực hiện được hợp đồng với công ty bạn.



PHẦN 3 LIÊN QUAN ĐẾN MÁY VI TÍNH

TỪ VỰNG

・表計算ソフト:ひょうけいさん「BIỂU KẾ TOÁN」:Những phần mềm văn phòng, phần mềm tổng hợp・phân tích số liệu như Word, Exel… モニター:monitor:Màn hình.
・フリーズ:frieze:Treo máy, chết máy.
・再起動:さいきどう「TÁI KHỞI ĐỘNG」:Khởi động lại.
・小まめ〜:こSự quan tâm tỉ mĩ và tận tâm. Siêng/chăm làm gì
・~ 感染:かんせん 「CẢM NHIỄM」: Sự nhiễm, sự truyền nhiễm.
・強化: きょうか「CƯỜNG HÓA」:củng cố, tăng cường.
・セキュリティ:security: an toàn, bảo mật.
・データ化::Việc nhập nội dung thành dữ liệu điện tử để có thể sử lí trên máy vi tính. Số hóa/dữ liệu hóa.
・ちらちら:Trạng thái lúc chập chờn, lúc ẩn lúc hiện.


MẪU CÂU



1. この ソフト(ウェア)の使い方を教えてください。
 Hãy chỉ cho tôi cácn sử dụng phần mềm này.
2. 表計算ソフト [ エクセル ] でこれ を作ってください。
 Hãy làm cái này bằng phần mềm Exel.
3. このソフト、便利な機能がたくさんあるんだよ。
 Phần mềm này có nhiều tính năng tiện lợi lắm.
4. え〜っと、パスワードはなんだったっけ?
 À này, mật khẩu là gì ấy nhỉ?
5. このファイルを印刷しよう。
 Tôi sẽ in ra file này.
6. このファイルは削除してもいいのかな。
 Xóa file này có được không nhỉ?
7. これをデータ化してくれる?
 Dữ liệu/data hóa cái này giúp tôi được không?
8. データはあのフォルダに入っているよ。
 Dữ liệu/data nằm trong thư mục đó đấy.
9. このデータベースを使ったことはあリますか?
 Bạn đã từng sử dụng cơ sở dữ liệu (database) này chưa?
10. あのフォルダにはいつも最新のデー夕が入っています。
 Cái thư mục đó thì luôn chứa những dữ liệu/data mới nhất.
11. モニターがちらちらする。
 Màn hình máy tính đang nhấp nháy.
12. 最近コンピューターの調子が悪い。
 Dạo này tình trạng máy tính không được tốt.
13. あれ、コンピューターがフリーズしちゃった。
 Ơ hay, máy tính bị treo/đơ mất rồi.
14. まったく動かないぞ。
 Hoàn toàn không hoạt động rồi. 
15. 再起動するしかないよ。
 Chỉ còn cách khởi động lại máy thôi.
16. 再起動したら、データは全部なくなってしまうよ。
 Nếu khởi động lại, dữ liệu sẽ mất hết luôn đó.
17. データはこまめにバックアップしたほうがいいよ。
 Bạn nên siêng/chăm sao lưu/backup dữ liệu thì sẽ rất tốt.
18. ウイルスチェックしてみた?
 Bạn đã thử kiểm tra virus chưa?
19. このコンピューターはウイルスに感染しています。
 Cái máy tính này đang nhiễm virus.
20. セキュリティ対策を強化しなければ。
 Bạn phải tăng cường biện pháp bảo mật.



PHẦN 4 TRONG GIỜ LÀM VIỆC

TỪ VỰNG

・詰まる:つまる「CẬT」:Đầy, tắt.
  ・今週は予定が詰まっていて時間がとれない  Tuần này dự định dày đặc nên không có thời gian/không lấy đâu ra thời gian.
  ・風邪で鼻が詰まった: Vì cảm nên đã bị ngẹt mũi.

・比較的:ひかくてき「BỈ GIÁC ĐÍCH」:mang tính so sánh, Tương đối.
  ・この店は比較的安すい: Cửa hàng này thì tương đối rẻ.
  ・ここは比較的静かだ:Nơi này tương đối yên tĩnh.

・手に余る:てにあまる:Vượt quá khả năng của bản thân, không thể gánh vác nổi.
 ・まったく私には手にあまる疑問ばかりで、いくら考えてみてもわかりません  Vì toàn là những thắc mắc/nghi vấn quá sức/ngoài tầm năng lực đối với tôi, nên dù thử suy nghĩ bao nhiêu cũng không hiểu được.

・手一杯: ていっぱい:Tình trạng mà ngoài công việc đó ra không có thời gian để làm việc khác. Rất bận, Nhiều búa xua.
  ・宿題で手一杯だ: Bài tập nhiều búa xua(làm bài tập sml@@).
 ・現在の仕事で手一杯です:Công việc hiện tại thì nhiều búa xua(bận kinh khủng khiếp).

・捗る:はかどる「DUỆ」:Tiến triển thuận lợi. Tiến bộ.
  ・仕事ははかどっていますか: công việc có tiến triển thuận lợi ko?




MẪU CÂU



1. 君は今日、ABC社との会議に出るの?
 Hôm nay, anh/chị tham gia buổi họp với công ty ABC à.
2. 僕の代わりにジャックさんが出席するよ。
 Anh Jack sẽthay tôi tham dự.
3. あなたの来週の予定はどうなっていますか?
 Dự định tuần sau của anh/chị như thế nào ?
4. 来週は、かなリ予定が詰まっています。
 Tuần sau lịch trình khá là dày đặc đấy.
5. 来週は比較的余裕があるます。
  Tuần sau tôi khá là rảnh.
6. 来月、札幌に出張します。
 Tháng sau tồi đi công tác ở Saporo.
7. 状況はどう?
 Tình hình thế nào rồi ?
8. 今のところ順調です
 Cho đến bây giờ vẫn rất tốt.
9. 新しいプロジェクトはどうなっているの?
 Dự án mới như thế nào rồi?
10. 予定よリ遅くれています。
 Trễ hơn so với dự tính.
11. この仕事、手伝ってくれない?
 Giúp tôi việc này được không?
12. 仕事をたくさん抱え(かか)るね。
 Anh/chị đang Ôm một đống việc nhỉ.
(hoặc cũng có thể dùng câu あなたは沢山のタスクを抱えている。)
13. そうなんだ、僕の手に余るよ。
 Đúng vậy, quá nhiều với tôi.
14. 君が手伝ってくれないと、締切に間に合わないんだ。
 Nếu không có bạn giúp, chắc tôi đã trễ hạn nộp rồi.
15. 悪いけど、今は手一杯なんだ。
 Xin lỗi nhưng bây giờ tôi đang rất bận.
16. 仕事が進まないなあ。
 Công việc không tiến triển tí nào.
17. 今日は調子がでないよ。
 Hôm nay tồi thấy không ổn lắm.
18. 今日も残業になりそうだ。
 Hình như hôm nay lại tăng ca.
19. また部長に叱られちゃったよ。
 Lại bị sếp mắng nữa rồi-
20. 今日は仕事がはかどったね。
 Hôm nay công việc tiến bộ hẳn.



PHẦN 5 TAN CA

TỪ VỰNG 

・切り上げる【きりあげる】=区切りをつける(くぎりをつける)=終わりにする:Kết thúc việc gì đó〜 ・今日はこの辺で仕事を切り上げよう ・仕事に区切りをつける
・クライアント : client: Khách hàng.



MẪU CÂU



1. 今日は残業しなくちゃ。
 Hôm nay tôi phải tăng ca.
2. 今夜は残業で帰りが遅くなるよ。
  Tối nay tôi tăng ca nên sẽ về trễ.
3. 今日はこれで切り上げよう。
 Hôm nay kết thúc tại đây.
4. 残りは明日やるよ。
 Phần còn lại để mai làm.
5. お先に失礼します
 Tôi xin phép về trước.
6. お疲れ様でした。また明日!
 Anh vất vả rồi, hẹn gặp lại ngày mai.
7. 今日は早く仕事を切り上げませんか
 Hôm nay có thể kết thúc công việc sớm không?
8. 今日、仕事は何時に終わる?
 Hôm nay, mấy qiờ xong việc?
9. 今日は6時ちょうどに失礼します。
 Hôm nay đúng 6 giờ tôi xin phép nghỉ.
10. 今日も飲みに行くんですか?
 Hôm nay cũng đi uống chứ?
11. 今日はまっすぐ帰ります。
 Hôm nay tôi đi thẳng về nhà.
12. 帰リに食事でも、しましょうか?
 Trên đường về nhà có muốn ăn gì không?
13. 打合せに行って直帰します。
 Sau khi xong cuộc họp, tôi sẽ về thẳng nhà luôn.
14. 明日の朝は クライアント のところに直行します。
 Sáng mai tôi sẽ đến thẳng chỗ khách hàng.

Cảm ơn các bạn đã đọc bài viết Hội thoại tiếng nhật ở công ty 5 bài của Aho. Nếu có bất kỳ Ý kiến gì xin để lại comment bên dưới.

Post a Comment

0 Comments